Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Anh_LeipNide.jpg 0.126.jpg 0.10744954891.jpg 0.1074495489.jpg 0.134750238.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    kt15ps7k1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Mai
    Ngày gửi: 07h:59' 13-12-2011
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người


    Họ và tên:………………………… Thứ….ngày….tháng…..năm 2010
    Lớp:…..
    Đề kiểm tra 15 phút. Môn: Sinh học lớp 7
    Câu1. Hãy lựa chọn chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng.
    Vỏ tôm có cấu tạo bằng
    A, kitin B, đá vôi C, sừng D, xà cừ.
    2. Tôm kiếm ăn vào lúc
    A, sáng sớm B, trưa D, chập tối D. đêm.
    3. Cơ quan hô hấp của tôm là
    A, da B, phổi C, mang D, ống khí.
    4. Thức ăn của tôm là
    A, động vật B, thực vật C, mồi chết D, ăn tạp.
    5. Đại diện được coi có kích thước lớn nhất trong giáp xác là
    A, tôm hùm B, cua đồng C, cua nhện D, rận nước.
    6. Đại diện nào sau đây không thuộc lớp giáp xác
    A, mọt ẩm B, con tép C, con rươi D, con sun.
    7. Loại giáp xác nào gây hại
    A, rận nước B, tôm C, cua D, con sun.
    8. Vị trí tuyến bài tiết của tôm nằm ở
    A, gốc đôi râu thứ 1 B, gốc đôi râu thứ 2
    C, đuôi tôm D, lưng tôm
    9. Tôm có số cách di chuyển là
    A, 1 B, 2 C, 3 D, 4
    10. Bộ phận thuộc phần đầu – ngực của tôm là
    A, mắt B, đuôi C, chân bụng D, chân bơi.
    Câu 2. Điền chữ và đánh dấu (v) vào bảng sau cho phù hợp.

    STT
    Chức năng
    Tên các phần phụ
    Phần đầu- ngực
    Phần bụng
    
    1
    Định hướng phát hiện mồi
    
    
    
    
    2
    Bắt mồi và bò
    
    
    
    
    3
    Lái và giúp tôm nhảy
    
    
    
    
    4
    Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng
    
    
    
    
    5
    Giữ và xử lí mồi
    
    
    
    
    





    Họ và tên:………………………… Thứ….ngày….tháng…..năm 2010
    Lớp:…..
    Đề kiểm tra 15 phút. Môn: Sinh học lớp 7
    Câu1. Hãy lựa chọn chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng.
    1. Tôm có số cách di chuyển là
    A, 3 B, 2 C, 1 D, 4
    2. Tôm kiếm ăn vào lúc
    A, sáng sớm B, trưa C, đêm D. chập tối
    3. Loại giáp xác nào gây hại
    A, rận nước B, con sun C, cua D, tôm
    4. Vị trí tuyến bài tiết của tôm nằm ở
    A, gốc đôi râu thứ 1 B, đuôi tôm
    C, gốc đôi râu thứ 2 D, lưng tôm
    5. Bộ phận thuộc phần đầu – ngực của tôm là
    A, chân bơi B, đuôi C, chân bụng D, râu
    6. Đại diện nào sau đây không thuộc lớp giáp xác
    A, mọt ẩm B, con tép C, con cua D, con ốc .
    7. Cơ quan hô hấp của tôm là
    A, mang B, phổi C, da D, ống khí.
    8. Thức ăn của tôm là
    A, động vật B, thực vật C, ăn tạp D, mồi chết.
    9. Vỏ tôm có cấu tạo bằng
    A, xà cừ B, đá vôi C, sừng D, kitin.
    10. Đại diện được coi có kích thước lớn nhất trong giá
     
    Gửi ý kiến