Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Anh_LeipNide.jpg 0.126.jpg 0.10744954891.jpg 0.1074495489.jpg 0.134750238.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    văn 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Văn Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:21' 22-08-2011
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người

    THCS AN BẰNG - VINH AN
    KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 7 (45 PHÚT)
    Ma trận :

    Mức độ tư
    duy


    Nội dung
    
    Nhận biết

    
    Thông hiểu

    
    Vận dụng thấp

    
    Vận dụng cao

    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Từ ghép
    
    
    C1 (0,25)

    
    
    
    
    
    
    Từ láy
    C2(0,25)
    
    
    
    C12 (0,25
    
    
    
    
    Đại từ
    C3 (0,25)

    
    
    
    
    
    
    
    
    Từ Hán-Việt

    C4 (0,25

    
    C5 (0,25)

    
    
    
    
    C2(1đ)

    
    Quan hệ từ
    
    
    C6 (0,25)

    
    
    
    
    C3(3đ)

    
    Từ đồng nghĩa
    C7 (0,25)
    
    
    
    
    C1(3đ)
    
    
    
    Từ trái nghĩa
    C8(0,25
    
    C11(0,25)
    
    
    
    
    
    
    Từ đồng âm
    C9 (0,25)
    
    
    
    C10(0,25

    
    
    
    
    Tổng câu:

    6câu
    
    4 câu
    
    2 câu
    1 câu
    
    2 câu
    
    Tổng

    1.5 điểm
    
    1 điểm
    
    0,5 điểm
    3 điểm
    
    4.0 điểm
    
    

    Đề bài:
    Phần I : Trắc nghiệm
    Khoanh tròn trước câu trả lời đúng
    1.Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ?
    a. Sách vở b.Bà ngoại c.Bàn ghế d.Quần áo
    2.Các từ “đèm đẹp”, “chiêm chiếp”thuộc loại từ láy nào?
    a. Láy toàn bộ b. Láy bộ phận c. Cả a và b
    3.Đại từ “ai” trong câu ca dao sau giữ vai trò ngữ pháp gì trong câu?
    “Ai làm cho bể kia đầy”
    Cho ao kia cạn cho gầy cò con”
    a. Chủ ngữ b. Trạng ngữ c.Vị ngữ d. Phụ ngữ
    4.Từ “thiên” trong “Tiệt nhiên định phận tại thiên thư” có nghĩa là gì?
    a. Nghìn b. Dời c. Trăm d. Trời
    5.Từ nào dưới đây là từ ghép Hán Việt?
    a. Núi sông b.Ông cha c. Hồi hương d. Nước nhà
    6.Câu “Nhà em nghèo và em cố gắng vươn lên trong học tập” mắc lỗi gì về quan hệ từ?
    a.Thiếu quan hệ từ b.Thừa quan từ
    c. Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa d. Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết
    7.Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “cả” trong câu “Ao sâu nước cả khôn chài cá”?
    a.To b. Lớn c. Tràn trề d.Dồi dào
    8.Cặp từ nào sâu đây không phải là cặp từ trái nghĩa?
    a.Trẻ-già b. Sáng-tối c.Sang-hèn d.Chạy-nhảy
    9.Từ đồng âm là:
    a.Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau
    b.Những từ có nghĩa trái ngược nhau
    c.Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
    d.Tất cả đều đúng
    10.Từ nào trong các từ sau có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau:
    “Chiếc ô tô này chết máy”
    a.Mất b.Hỏng
     
    Gửi ý kiến